Nhận diện sản phẩm
Ngô được đưa vào danh mục ở cấp nguyên liệu. Cần xác nhận dạng hàng, xuất xứ, niên vụ, mục đích sử dụng và tên phù hợp trên hồ sơ thương mại.
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU · MAIZE
Một SKU ngũ cốc trong danh mục nguyên liệu thức ăn chăn nuôi VINA GRAIN. Xuất xứ, niên vụ, cấp chất lượng và điều kiện cung ứng phải được xác nhận theo từng lô và giao dịch.
Xem toàn bộ danh mụcNgô được đưa vào danh mục ở cấp nguyên liệu. Cần xác nhận dạng hàng, xuất xứ, niên vụ, mục đích sử dụng và tên phù hợp trên hồ sơ thương mại.
Các chỉ tiêu và giới hạn chấp nhận phải được thống nhất cho đúng nguồn hàng, lô và điểm đến.
RFQ nên nêu dạng hàng, mục đích sử dụng, cấp chất lượng mong muốn, quốc gia đích, sản lượng, đóng gói hoặc hàng rời và điều kiện giao hàng.
SKU 03 · Ngô
EU Catalogue mục 1.2.1 mô tả maize/corn là hạt Zea mays. Ngô nghiền, cám ngô, maize protein và maize protein feed là các định danh khác; VINA GRAIN cần xác nhận chính xác dạng vật liệu trước khi phát hành TDS hoặc chào hàng.
| Nội dung cần xác minh | Tham chiếu chính thức | Hồ sơ SKU |
|---|---|---|
| Dạng vật liệu và quá trình | EU Catalogue · mục 1.2.1 và các mục dẫn xuất | Chờ xác nhận định danh |
| Xuất xứ, niên vụ và nhận diện lô | Yêu cầu truy xuất và giao dịch | Chờ hồ sơ nguồn |
| Độ ẩm và hồ sơ thành phần | Đối chiếu Catalogue và yêu cầu buyer | Chờ kiểm nghiệm theo lô |
| Tình trạng GM | Quy định EU về GM food and feed | Chờ hồ sơ và/hoặc kiểm nghiệm |
| Mycotoxin, chất nhiễm bẩn và dư lượng | Xác định theo hàng, nguồn và điểm đến | Chờ thống nhất ma trận thử |
Các nguồn trên không xác nhận SKU VINA GRAIN là ngô hạt, non-GM, an toàn hoặc đủ điều kiện nhập khẩu. Định danh, giá trị phân tích, tình trạng GM và giới hạn chấp nhận phải được chứng minh theo lô và thống nhất với buyer/importer tại điểm đến.
EU portfolio preparation
Checklist này áp dụng ở cấp danh mục và dựa trên nguồn chính thức của EU. Mỗi SKU vẫn cần được phân loại, kiểm nghiệm và đối chiếu riêng; đây không phải tuyên bố VINA GRAIN đã tuân thủ, được đăng ký hay đủ điều kiện nhập khẩu.
Phân biệt bã bia, men bia bất hoạt, ngô hạt và các sản phẩm dẫn xuất; xác định mô tả, quá trình và khai báo bắt buộc theo vật liệu thực tế.
EU Catalogue of Feed MaterialsRà soát tên gọi, thông tin bán hàng và mọi claim theo bằng chứng của đúng SKU; nội dung Internet cũng thuộc phạm vi trình bày và quảng cáo feed.
Regulation (EC) No 767/2009Xác định nghĩa vụ của cơ sở và operator, đồng thời duy trì nhận diện SKU, nguồn, lô, lấy mẫu, lưu kho và dòng chứng từ.
Regulation (EC) No 183/2005Buyer/importer cần xác nhận yêu cầu theo SKU, quốc gia đích và tình trạng GM hoặc kiểm soát tăng cường khi có liên quan.
European Commission - Feed Import OperatorsMột SKU được liệt kê trong danh mục không có nghĩa toàn bộ portfolio đã được chấp thuận. Phạm vi áp dụng phụ thuộc định danh vật liệu, nguồn, quá trình, quốc gia thành viên đích và vai trò của các operator; buyer/importer và chuyên gia phù hợp phải xác nhận yêu cầu hiện hành trước mỗi giao dịch.
VINA GRAIN · MAIZE
Chọn sản phẩm này trong RFQ và nêu rõ cấp chất lượng, điểm đến cùng hồ sơ cần đối chiếu.